Từ: a, kha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ a, kha:

疴 a, kha痾 a, kha

Đây là các chữ cấu thành từ này: a,kha

a, kha [a, kha]

U+75B4, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 疴

Giản thể của chữ .

khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)

Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。

Chữ gần giống với 疴:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Dị thể chữ 疴

, ,

Chữ gần giống 疴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴

a, kha [a, kha]

U+75FE, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 痾

(Danh) Tật bệnh.

(Danh)
Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha
bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.

Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:

[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA

bệnh; ốm; đau。病。

Chữ gần giống với 痾:

,

Dị thể chữ 痾

,

Chữ gần giống 痾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾

Nghĩa chữ nôm của chữ: kha

kha:kha (người anh)
kha:kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)
kha:Kinh Kha (tên người)
kha:xem ca
kha:kha (tên đá quí)
kha:trầm kha
kha:kha (ghe lớn)
kha:cười kha kha
kha𬦡:kha (cái chân)
kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
a, kha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a, kha Tìm thêm nội dung cho: a, kha